091 996 2921

Cụm động từ và thành ngữ xuất hiện nhiều nhất trong đề thi TOEIC

0

NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ VÀ THÀNH NGỮ XUẤT HIỆN NHIỀU NHẤT TRONG ĐỀ THI TOEIC
✧ ✦ ✧ ✦ ✧ ✦ ✧ ✧ ✦ ✧ ✦ ✧ ✦ ✧ ✧ ✦ ✧ ✦ ✧ ✦ ✧

✥ Interfere with (cản trở)
E.g. Even a low level of noise interferes with my concentration.

✥ Invest in (đầu tư vào cái gì)
E.g. The company invested millions of dollars in the new programs.

✥ Participate in (tham gia)
E.g. Mary is participating in a cooking competition

✥ Caution against (cảnh báo)
E.g. The authority cautioned the local residents against buying Chinese fruit.

✥ Compete with (cạnh tranh với)
E.g. If a company competes with another, it tries to get people buy its products instead of the other company’s.

✥ Contribute to (đóng góp)
E.g. Falling sales in the American market contributed to the company’s collapse.

✥ Co-operate with (hợp tác với)
E.g. He said he had co-operated with the government’s investigation.

✥ Deal with (giải quyết, xử lí)
E.g. The second part of the contract deals with the duties of both sides

✥ Divide between (2 people): phân chia (chia cái gì (nhất là thời giờ) và dùng các phần của nó cho các hoạt động khác nhau)
E.g. John divides his energies between running the company and playing golf.

✥ Divide among (more than 2 people) phân chia ( cắt cái gì thành nhiều phần và chia cho mỗi người trong nhóm)
E.g. I think we should divide the costs equally among us.

✥ Accustom oneself to (làm quen với)
E.g. I’ll try to accustom myself to the change.

✥ Increase/Decrease by (tăng/giảm bao nhiêu)
E.g. House rent increased by 5% last month.

✥ Arrive at/in (địa điểm nhỏ: at; địa điểm lớn:in): đến nơi
E.g. It was dark when we arrived at the station.
It was dark when we arrived in London.

✥ Account for (=explain)
E.g. The army made no attempt to account for the missing men.

✥ Agree to a plan (đồng ý, hài lòng)
E.g. Both sides agreed to the terms of the contract.

✥ Agree with someone: đồng ý với ai đó
E.g. Much as I respect you, I can’t agree with you in this case.

✥ Approve of (=agree): chấp thuận
E.g. I thoroughly approve of what the management is doing.
E.g. The second part of the contract deals with the duties of both sides.

✥ Decide on (quyết định chọn)
E.g. We’ve decided on the new design for the house.

✥ Depend on (phụ thuộc vào)
E.g. The city economy depends largely on the car industry.

✥ Divide …into (chia thành)
E.g. The manager divided the staff into 4 groups working on the project.

Cum dong tu va thanh ngu 1 - Cụm động từ và thành ngữ xuất hiện nhiều nhất trong đề thi TOEIC

Share.

ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN

error:
LIÊN HỆ MR. HUY TRỊNH