091 996 2921

Phân biệt một số từ tiếng Anh dễ nhầm lẫn

0

Easily Confused or Misused Words
(Một số từ tiếng Anh dễ nhầm lẫn)

Some words are so similar that it’s very easy to confuse or misuse them . Computer spell check won’t catch these mistakes! Let’s take a look at these words.

Trong khi học tiếng Anh nói chung và luyện thi TOEIC nói riêng, chắc hẳn các em đều gặp một số từ ngữ có đánh vần và cả phát âm tương tự nhau. Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ khá hay, thường gặp trong bài thi TOEIC cho các bạn đang ôn luyện thi TOEIC nhé!

mot so tu tieng anh de nham lan - Phân biệt một số từ tiếng Anh dễ nhầm lẫn

❈ affect / effect

Effect is usually a noun that means a result or the power to produce a result: “The sound of the falling rain had a relaxing effect, nearly putting me to sleep.” Affect is usually a verb that means to have an influence on: “His loud humming was affecting my ability to concentrate.”

– Effect là danh từ mang nghĩa là kết quả hay ảnh hưởng: “The sound of the falling rain had a relaxing effect, nearly putting me to sleep.”
– Affect được dùng như động từ có nghĩa là ảnh hường hay tác động đến “His loud humming was affecting my ability to concentrate.”

❈ alternately / alternatively

Alternately is an adverb that means in turn; one after the other: “We alternately ask each other the questions from the book .” . Alternatively is an adverb that means on the other hand; one or the other: “You can choose a large bookcase or, alternatively, you can buy two small ones.”

– Alternately là một trạng từ có nghĩa là lần lượt , luân phiên : : “We alternately ask each other the questions from the book .”
– Alternatively mang nghĩa là “on the other hand “ – mặt khác : “You can choose a large bookcase or, alternatively, you can buy two small ones.”

❈ beside / besides

Beside is a preposition that means next to: “Stand here beside me.” Besides is an adverb that means also: “Besides, I need to tell you about the new products my company offers.”

Beside là giới từ có nghĩa là bên cạnh : “Stand here beside me.”
Besides là một trạng từ có nghĩa là ngoài ra “Besides, I need to tell you about the new products my company offers.”

❈ bimonthly / semimonthly

Bimonthly is an adjective that means every two months: “I brought the cake for the bimonthly office party.” Bimonthly is also a noun that means a publication issued every two months: “The company publishes several popular bimonthlies.” Semimonthly is an adjective that means happening twice a month: “We have semimonthly meetings on the 1st and the 15th.”

Bimonthly là tính từ nghĩa là hai tháng một lần : “I brought the cake for the bimonthly office party.”
Bimonthly cũng được dùng như một danh từ có nghĩa là một xuất bản phẩm được xuất bản 2 tháng một lần : “The company publishes several popular bimonthlies.” Semimonthly là tính từ nghĩa là hai lần một tháng: “We have semimonthly meetings on the 1st and the 15th.”

❈ complement / compliment

Complement is a noun or verb that means something that completes or makes up a whole: “The red sweater is a perfect complement to the outfit.” Compliment is a noun or verb that means an expression of praise or admiration: “I received compliments about my new outfit.”

Complement có thể dùng như cả danh từ hoặc động từ với nghĩa là phần bổ sung hay bổ sung: “The red sweater is a perfect complement to the outfit.”
Compliment được dùng như cả danh từ hoặc động từ với nghĩa là lời khen ngợi hay khen ngợi: “I received compliments about my new outfit.”

❈ convince / persuade

Strictly speaking,one convinces a person that something is true but persuades a person to do something. “Pointing out that I was overworked, my friends persuaded [not convinced]me to take a vacation. Now that I’m relaxing on the beach with my book, I am convinced [not persuaded]that they were right.”

Convince và persuade hay được dùng thay thế cho nhau nhưng thật ra convince là thuyết phục ai điều gì đó là đúng còn persuade có nghĩa là thuyết phục ai làm gì
“Pointing out that I was overworked, my friends persuaded [not convinced]me to take a vacation. Now that I’m relaxing on the beach with my book, I am convinced [not persuaded]that they were right.”

❈ emigrant / immigrant

Emigrant is a noun that means one who leaves one’s native country to settle in another: “The emigrants spent four weeks aboard ship before landing in Los Angeles.” Immigrant is a noun that means one who enters and settles in a new country: “Most of the immigrants easily found jobs.”

Emigrant là danh từ người di cư : “The emigrants spent four weeks aboard ship before landing in Los Angeles.”
Immigrant có nghĩa là người nhập cư : “Most of the immigrants easily found jobs.

❈ principal / principle

Principal is a noun that means a person who holds a high position or plays an important role: “The school principal has 20 years of teaching experience.” Principal is also an adjective that means chief or leading: “The necessity of moving to another city was the principal reason I turned down the job offer.” Principle is a noun that means a rule or standard: “They refused to compromise their principles.”

Principal là danh từ chỉ hiệu trưởng trường học : “The school principal has 20 years of teaching experience.”
Principal cũng được dùng như một tính từ với nghĩa chính, chủ yếu : “The necessity of moving to another city was the principal reason I turned down the job offer.

Trong khi đó , Principle là một danh từ có nghĩa là nguyên tắc : “They refused to compromise their principles.”

⋆⋆⋆ Mr. Long ⋆⋆⋆

Share.

ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN

error:
LIÊN HỆ MR. HUY TRỊNH